Đặc điểm thiết bị
1. Thiết bị này được thiết kế để cắt gọt bằng laser các tấm bán dẫn cao cấp.
2. Được trang bị laser nhập khẩu từ Hoa Kỳ, đảm bảo độ ổn định vượt trội trong quá trình cắt gọt bằng laser.
3. Có bàn XY sử dụng động cơ tuyến tính độ chính xác cao, chống nhiễu, kết hợp thước đo vạch quang học, giúp giảm thiểu hiệu quả các nhiễu do máy gây ra lên sản phẩm.
4. Tích hợp camera CCD độ phân giải 12 megapixel nhằm định vị chính xác.
5. Sử dụng công nghệ tạo ảnh bất sắc và khả năng định vị dựa trên nhận dạng hình ảnh.
6. Trang bị các giao diện ngoài như GPIB và các giao diện khác để kết nối với các thiết bị đo lường hoặc điều chỉnh điện trở bên ngoài.
7. Bệ đá cẩm thạch đảm bảo độ ổn định tuyệt vời cho máy.
Thông số kỹ thuật
Mẫu |
MDSG-LT74 |
Bước sóng laser |
1064/355nm |
Công suất laser |
6 W/4 W |
Kích thước điểm tiêu biểu |
25-35μm |
Phương pháp lấy nét |
Tự động, được điều khiển bởi chương trình máy tính. |
Phương pháp làm mát |
Làm mát bằng không khí |
Phạm vi di chuyển của chùm tia laser |
27 mm × 27 mm |
Độ phân giải chuyển động |
0.76μm |
Độ chính xác định vị lặp lại |
±2,5 µm |
Chế độ di chuyển |
Động cơ tuyến tính sử dụng thước đo vạch chống nhiễu |
Phạm vi chuyển động) |
300 mm × 300 mm |
Độ chính xác định vị lặp lại |
±1 µm |
Phương pháp đo điện trở |
đo 4 dây |
Độ chính xác khi đo điện trở |
±0,02% (điện trở trung bình) |
Phạm vi Đo Điện Trở |
0.1ω–50 MΩ |
Tốc độ đo lường |
4 µs/lần đo |
Hiệu chỉnh sai số tại điểm zero và điểm toàn thang |
Hiệu chỉnh tự động |
Định nghĩa đầu dò |
Thiết lập tùy ý có thể lập trình |
Giao diện |
GPIB |
Kích thước thiết bị |
1430 x 913 x 1747 mm |
Trọng lượng |
617 kg |
Điều kiện vận hành (nước, điện, khí) |
Độ ẩm: <70%; Nguồn điện: AC 220V, 2,5 kW; Khí nén: <0,6 MPa, <40 L/phút |
Bản quyền © Công ty TNHH Minder-Hightech Quảng Châu. Tất cả các quyền được bảo lưu.